Để tiện cho các bạn có tài liệu tham khảo cho các kì thi ĐH ở các năm sau. Tin Tuyển Sinh tổng hợp lại tất cả các đề thi và đáp án trong kì thi đại học năm 2010.
Đề thi và đáp án chính thức do bộ GD-ĐT công bố bao gồm các khối thi đợt 1 (A) và đợt 2 (B, C, D) với tất cả các mã đề ở các môn thi trong khối như sau:
Đề thi và đáp án chính thức do bộ GD-ĐT công bố bao gồm các khối thi đợt 1 (A) và đợt 2 (B, C, D) với tất cả các mã đề ở các môn thi trong khối như sau:
Đáp án và đề thi ĐH 2010 của Bộ GD&ĐT | |||||||||||||
Toán | Văn | Sinh | Sử | Địa | Lý | Hóa | Tiếng | ||||||
Anh | Trung | Nga | Pháp | Nhật | Đức | ||||||||
Khối A | |||||||||||||
Khối B | |||||||||||||
Khối C | |||||||||||||
Khối D | |||||||||||||
(Nguồn Download từ báo Tuổi Trẻ)
Để đáp ứng nhu cầu nhân lực có khả năng giải quyết các vấn đề suy thoái môi trường đất và nước, đối phó với biến đổi khí hậu ở Việt Nam nói chung và đồng bằng sông Cửu Long nói riêng, Trường Đại học Cần Thơ đã chính thức được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép mở đào tạo Tiến sĩ Môi trường, chuyên ngành: Môi Trường Đất và Nước – Mã số: 62 85 02 05. Trường sẽ bắt đầu tuyển sinh vào tháng 8 năm 2010.
Chương trình Đào tạo Tiến sĩ chuyên ngành Môi Trường Đất và Nước Trường Đại học Cần Thơ được xây dựng trên phương pháp tiếp cận đa ngành, kết hợp các ngành khoa học tự nhiên, xã hội và kỹ thuật để đáp ứng nhu cầu cần thiết trong việc nghiên cứu, quản lý và giải quyết các vấn đề môi trường.
Đối tượng tuyển sinh bao gồm nghiên cứu sinh tốt nghiệp đại học loại giỏi chuyên ngành đúng như: Khoa học Môi trường, thạc sĩ chuyên ngành Khoa học Môi trường. Các nghiên cứu sinh có bằng Thạc sĩ chuyên ngành gần như: Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Môi trường, Sinh thái học, Quản lý Tài nguyên nước, Kỹ thuật Tài nguyên nước, Khoa học Đất, Tài nguyên Đất, Quản lý đất đai, Công nghệ sinh học và Nông học... phải học bổ túc kiến thức một số môn theo qui định của nhà Trường. Thời gian đào tạo trình độ Tiến sĩ đối với người có bằng thạc sĩ là 3 năm tập trung liên tục; đối với người có bằng tốt nghiệp đại học nhưng chưa có bằng thạc sĩ chuyên ngành phù hợp là 4 năm tập trung liên tục.
Nghiên cứu sinh sau khi hoàn thành đầy đủ các yêu cầu theo qui định của Trường Đại học Cần Thơ, của Bộ Giáo dục và Đào tạo và bảo vệ thành công luận án Tiến sĩ sẽ được cấp bằng tiến sĩ Môi trường, chuyên ngành Môi trường Đất và Nước.
(Nguồn ĐH Cần Thơ)
![]() |
| Nhạc viên TP Hồ Chí Minh |
Các ngành đào tạo đại học | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 |
| - Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, gồm các chuyên ngành: | |||
| + Sáo trúc | 411 | N | 26 |
| + Đàn tranh | 413 | N | 27,5 |
| + Đàn bầu | 414 | N | 26,5 |
| + Đàn nguyệt | 415 | N | 17,5 |
| + Đàn tỳ bà | 416 | N | 28,5 |
| + Đàn nhị | 418 | N | 27 |
| + Đàn tam thập lục | 419 | N | |
| - Lí luận | 421 | N | 29 |
| - Sáng tác | 422 | N | 30 |
| - Chỉ huy gồm các chuyên ngành: | |||
| + Chỉ huy hợp xướng | 423 | N | 28,5 |
| + Chỉ huy dàn nhạc | 424 | N | 35,5 |
| - Ngành Biểu diễn nhạc cụ Phương Tây, gồm các chuyên ngành: | |||
| + Piano | 431 | N | 27 (chuyên môn 8) |
| + Violon | 441 | N | 28,5 |
| + Violon Alto | 442 | N | |
| + Violoncelle | 443 | N | |
| + Contrebasse | 444 | N | 23 |
| + Harpe | 445 | N | 26,5 |
| + Flûte | 451 | N | |
| + Hautbois | 452 | N | |
| + Clarinette | 453 | N | |
| + Basson | 454 | N | |
| + Cor | 455 | N | 27 |
| + Trompette | 456 | N | 24 |
| + Trombone | 457 | N | 31 |
| + Gõ Giao hưởng | 458 | N | 28 |
| + Accordéon | 461 | N | |
| + Guitare | 462 | N | 23,5 (chuyên môn 7) |
| - Thanh nhạc | 471 | N | 22,5 (chuyên môn 6) |
Bậc trung cấp dài hạn 7 năm:
Violoncelle: 26; Clarinette: 23; Guitare: 21; Orgue: 22 (điểm chuyên
môn: 8,5). Bậc trung cấp 4 năm: Sáo trúc: 26,5; Bầu: 25,5; Lý luận: 26;
Sáng tác: 23,5; Nguyệt: 23; Saxophone: 22; Tranh, Harpe: 21,5; Gõ nhạc
nhẹ, Contrebasse, Accordéon, Orgue (điểm chuyên môn: 8,5): 21; Tuba,
Trombone: 20,5; Trompette: 20; Gõ giao hưởng, Piano (điểm chuyên môn:
8), Violon Alto: 19,5; Thanh nhạc: 19; Nhị: 18,5; Guitare dân tộc: 18;
Violon, Violoncelle, Guitare (điểm chuyên môn: 7,5): 17,5.
Violoncelle: 26; Clarinette: 23; Guitare: 21; Orgue: 22 (điểm chuyên
môn: 8,5). Bậc trung cấp 4 năm: Sáo trúc: 26,5; Bầu: 25,5; Lý luận: 26;
Sáng tác: 23,5; Nguyệt: 23; Saxophone: 22; Tranh, Harpe: 21,5; Gõ nhạc
nhẹ, Contrebasse, Accordéon, Orgue (điểm chuyên môn: 8,5): 21; Tuba,
Trombone: 20,5; Trompette: 20; Gõ giao hưởng, Piano (điểm chuyên môn:
8), Violon Alto: 19,5; Thanh nhạc: 19; Nhị: 18,5; Guitare dân tộc: 18;
Violon, Violoncelle, Guitare (điểm chuyên môn: 7,5): 17,5.
Di Thủy (Báo Lao Động)

