![]() |
| ĐH Sài Gòn |
Thí sinh nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển theo đường bưu điện chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, P3, Q5, TP. Hồ Chí Minh (có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Sài Gòn), từ ngày 25/08 đến hết ngày 10/09/2010 (tính theo dấu bưu điện). Hồ sơ gồm: Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học có đóng dấu đỏ của trường đã dự thi, lệ phí xét tuyển (15.000đ), 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh. Ngày 15/09/2010 Trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển NV2 hệ đại học, trúng tuyển NV1, NV2 hệ cao đẳng và gửi giấy báo nhập học. Tiếp nhận thí sinh trúng tuyển từ 20/09/2010.
Hệ đại học (chỉ tiêu: 160)
Ngành | Mã | Khối | Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 | Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
| - Thư viện Thông tin | 602 | C | 15,5 | 40 |
D1 | 15,5 | |||
| - GD chính trị | 614 | C | 15,5 | 20 |
| - Luật | 503 | A | 15,5 | 100 |
D1 | 16,5 |
Hệ cao đẳng (chỉ tiêu: 1750)
Chỉ xét tuyển từ kết quả thi tuyển sinh đại học. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm sàn cao đẳng.
STT | Ngành | Mã | Khối | Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
1 | - CĐ Công nghệ thông tin | C65 | A | 100 |
2 | - CĐ Kế toán | C66 | A | 250 |
D1 | ||||
3 | - CĐ Quản trị kinh doanh | C67 | A | 150 |
D1 | ||||
4 | - CĐ Khoa học môi trường | C68 | A | 120 |
B | ||||
5 | - CĐ Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) | C69 | C | 120 |
D1 | ||||
6 | - CĐ Quản trị Văn phòng | C70 | C | 100 |
D1 | ||||
7 | - CĐ Thư ký Văn phòng | C71 | C | 50 |
D1 | ||||
8 | - CĐ Tiếng Anh (TM-DL) | C72 | D1 | 100 |
9 | - CĐ Thư viện - Thông tin | C73 | C | 50 |
D1 | ||||
10 | - CĐ Lưu trữ học | C74 | C | 50 |
D1 | ||||
11 | - CĐ Sư phạm Toán học | C85 | A | 60 |
12 | - CĐ Sư phạm Vật lí | C86 | A | 40 |
13 | - CĐ Sư phạm Hóa học | C87 | A | 40 |
14 | - CĐ SP Kĩ thuật Công nghiệp | C89 | A | 30 |
14 | - CĐ Sư phạm Sinh học | C90 | B | 40 |
15 | - CĐ Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp | C91 | B | 30 |
16 | - CĐ Sư phạm Kinh tế Gia đình | C92 | B | 30 |
17 | - CĐ Sư phạm Ngữ văn | C93 | C | 60 |
18 | - CĐ Sư phạm Lịch sử | C94 | C | 40 |
19 | - CĐ Sư phạm Địa lý | C95 | A | 40 |
C | ||||
20 | - CĐ Sư phạm Tiếng Anh | C97 | D1 | 50 |
21 | - CĐ GD Tiểu học | C98 | A | 200 |
D1 | ||||
Cộng | 1750 |
Nguồn: ĐH Sài Gòn

0 nhận xét